nhảy dù

Học thuật
Thân thiện
nhảy dù

Một vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống cánh đồng rộng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhảy từ trên máy bay xuống bằng một chiếc : Hành động rời khỏi máy bay đang bay sử dụng một chiếc để hạ cánh an toàn xuống mặt đất.
    • Được đưa vào một vị trí nào đó một cách đột ngột, không qua các bước thông thường (nghĩa bóng): Thường dùng để chỉ việc một người được bổ nhiệm, chuyển đến một chức vụ hoặc địa điểm mới một cách bất ngờ, không theo lộ trình thăng tiến thông thường.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Các binh sĩ được huấn luyện để nhảy dù vào vùng chiến sự.
    • Anh ấy đã tham gia một khóa học nhảy dù thể thao vào cuối tuần.
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Ông ấy vừa được nhảy dù về làm giám đốc chi nhánh mới không qua các vị trí trung gian.
    • Việc nhảy dù cán bộ thiếu kinh nghiệm vào dự án đã gây ra nhiều vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự nhảy dù" (danh từ hóa): chỉ hành động hoặc kỹ thuật nhảy dù.

    • Sự nhảy dù đòi hỏi lòng dũng cảm kỹ năng điêu luyện.
  • Dùng trong các lĩnh vực chuyên môn:

    • Quân sự: Chỉ chiến thuật đổ bộ đường không bằng .
      • Đơn vị đặc nhiệm thực hiện nhiệm vụ nhảy dù phía sau phòng tuyến địch.
    • Thể thao mạo hiểm: Một môn thể thao.
      • Nhảy dù tự do (skydiving) một môn thể thao được nhiều người yêu thích.
Biến thể từ liên quan
  • Người nhảy dù (danh từ): Chỉ người thực hiện hành động nhảy dù ( dụ: lính dù, vận động viên nhảy dù).

    • Những người nhảy dù đã hạ cánh an toàn xuống bãi đáp.
  • Thuật nhảy dù / Kỹ thuật nhảy dù (danh từ): Chỉ bộ môn, kỹ năng hoặc kỹ thuật về nhảy dù.

    • Anh ấy đã nghiên cứu thuật nhảy dù trong nhiều năm.
  • (danh từ): Phương tiện chính dùng để nhảy, từ viết tắt của " lượn" hay " bay".

    • Chiếc mở ra ngay sau khi anh ấy rời khỏi máy bay.
Từ đồng nghĩa
  • Nhảy dù (nghĩa đen): Đổ bộ đường không (thường dùng trong quân sự với quy mô lớn).
  • Nhảy dù (nghĩa bóng): Bổ nhiệm đột xuất, điều động thẳng, thăng tiến tắt.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Chính sách nhảy dù": Cụm từ thường dùng trong quản lý nhân sự hoặc chính trị để chỉ việc bổ nhiệm người không xuất thân từ địa phương/nơi làm việc đó vào các vị trí lãnh đạo.

    • Chính sách nhảy dù đôi khi gây ra sự phản ứng từ đội ngũ cán bộ tại chỗ.
  • "Cán bộ nhảy dù": Chỉ những cá nhân được bổ nhiệm theo cách "nhảy dù" (nghĩa bóng).

    • Vị cán bộ nhảy dù mới gặp nhiều khó khăn trong việc nắm bắt tình hình thực tế.
nhảy dù

Một vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống cánh đồng rộng.

  1. đg. Nhảy bằng từ trên máy bay xuống. Cho quân nhảy dù.